Từ: quýnh, huỳnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ quýnh, huỳnh:

炯 quýnh, huỳnh

Đây là các chữ cấu thành từ này: quýnh,huỳnh

quýnh, huỳnh [quýnh, huỳnh]

U+70AF, tổng 9 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiong3, pao4;
Việt bính: gwing2;

quýnh, huỳnh

Nghĩa Trung Việt của từ 炯

(Tính) Sáng tỏ, rõ rệt.
◎Như: quýnh tâm
tâm địa sáng tỏ, quýnh giới lời răn bảo rõ ràng, mục quang quýnh quýnh ánh mắt sáng rực.
§ Cũng đọc là huỳnh.

quýnh, như "lo quýnh" (gdhn)
quỷnh, như "cả quỷnh (chàng ngố)" (gdhn)

Nghĩa của 炯 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (烱)
[jiǒng]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: QUÝNH
long lanh; sáng ngời。炯炯。
Từ ghép:
炯炯

Chữ gần giống với 炯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,

Dị thể chữ 炯

,

Chữ gần giống 炯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 炯 Tự hình chữ 炯 Tự hình chữ 炯 Tự hình chữ 炯

Nghĩa chữ nôm của chữ: huỳnh

huỳnh:huỳnh quang
huỳnh:huỳnh quang
huỳnh:huỳnh hoả trùng (con đom đóm)
huỳnh:huỳnh hoả trùng (con đom đóm)
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
quýnh, huỳnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quýnh, huỳnh Tìm thêm nội dung cho: quýnh, huỳnh